البحث

عبارات مقترحة:

الشاكر

كلمة (شاكر) في اللغة اسم فاعل من الشُّكر، وهو الثناء، ويأتي...

المجيد

كلمة (المجيد) في اللغة صيغة مبالغة من المجد، ومعناه لغةً: كرم...

الرحيم

كلمة (الرحيم) في اللغة صيغة مبالغة من الرحمة على وزن (فعيل) وهي...

Tiểu Sử Nabi - Thế Giới Thay Đổi Sau Cuộc Di Cư Của Muhammad

الفيتنامية - Vèneto

المؤلف Abu Hisaan Ibnu Ysa
القسم دروس ومحاضرات
النوع صوتي
اللغة الفيتنامية - Vèneto
المفردات السيرة النبوية - الهجرة إلى المدينة
Đây là bài thuyết giảng thứ sáu kể về giai đoạn di cư lịch sử, ngoạn mục có một không hai trong lịch sử loài người, đó là cuộc di cư của Thiên Sứ Muhammad - cầu xin bình an và phúc lành cho Người - với cuộc di cư này lật cho Islam một trang giấy mơi và cũng với cuộc di cư đó dựng nên một đất nước Islam. Đây là cuộc di cư bắt buộc mỗi tín đồ Muslim dù nam hay nữ phải học hỏi và dạy lại con cháu sau này.