البحث

عبارات مقترحة:

المؤمن

كلمة (المؤمن) في اللغة اسم فاعل من الفعل (آمَنَ) الذي بمعنى...

الشهيد

كلمة (شهيد) في اللغة صفة على وزن فعيل، وهى بمعنى (فاعل) أي: شاهد،...

المحسن

كلمة (المحسن) في اللغة اسم فاعل من الإحسان، وهو إما بمعنى إحسان...

سورة البقرة - الآية 73 : الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

تفسير الآية

﴿فَقُلْنَا اضْرِبُوهُ بِبَعْضِهَا ۚ كَذَٰلِكَ يُحْيِي اللَّهُ الْمَوْتَىٰ وَيُرِيكُمْ آيَاتِهِ لَعَلَّكُمْ تَعْقِلُونَ﴾

التفسير

TA đã phán bảo các ngươi đánh nạn nhân bằng một phần của con bò cái mà các ngươi đã giết. Bằng cách đó, TA đã làm nạn nhân sống lại để khai tên của kẻ sát nhân. Các ngươi làm theo lời phán của TA và TA đã cho nạn nhân sống lại khai ra tên của kẻ sát nhân và đó là hình ảnh mà TA sẽ làm cho người chết sống lại từ cõi chết vào Ngày Phục Sinh. TA muốn cho các ngươi thấy các dấu hiệu rõ ràng về quyền năng của TA mong rằng các ngươi hiểu ra sự việc mà có đức tin thực sự nơi TA.

المصدر

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم