البحث

عبارات مقترحة:

المحيط

كلمة (المحيط) في اللغة اسم فاعل من الفعل أحاطَ ومضارعه يُحيط،...

القابض

كلمة (القابض) في اللغة اسم فاعل من القَبْض، وهو أخذ الشيء، وهو ضد...

سورة المؤمنون - الآية 117 : الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

تفسير الآية

﴿وَمَنْ يَدْعُ مَعَ اللَّهِ إِلَٰهًا آخَرَ لَا بُرْهَانَ لَهُ بِهِ فَإِنَّمَا حِسَابُهُ عِنْدَ رَبِّهِ ۚ إِنَّهُ لَا يُفْلِحُ الْكَافِرُونَ﴾

التفسير

Và ai cầu xin cùng với Allah một thần linh khác không có bằng chứng cơ sở xác định thần linh đó đáng được thờ phượng (đây là tình trạng chung cho tất cả thần linh, con người, cây cối... được thờ phượng ngoài Allah) thì việc thanh toán y dành riêng cho Thượng Đế y, Ngài sẽ thưởng chúng một hình phạt thích đáng, quả thật Allah không hề phù hộ những kẻ vô đức tin đạt được ý nguyện và chúng không bình an thoát khỏi điều chúng lo sợ.

المصدر

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

المواد الدعوية

  • لا يوجد محتوى مطابق للمرشحات الحالية.