البحث

عبارات مقترحة:

المقدم

كلمة (المقدِّم) في اللغة اسم فاعل من التقديم، وهو جعل الشيء...

المنان

المنّان في اللغة صيغة مبالغة على وزن (فعّال) من المَنّ وهو على...

الأعلى

كلمة (الأعلى) اسمُ تفضيل من العُلُوِّ، وهو الارتفاع، وهو اسمٌ من...

سورة لقمان - الآية 15 : الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

تفسير الآية

﴿وَإِنْ جَاهَدَاكَ عَلَىٰ أَنْ تُشْرِكَ بِي مَا لَيْسَ لَكَ بِهِ عِلْمٌ فَلَا تُطِعْهُمَا ۖ وَصَاحِبْهُمَا فِي الدُّنْيَا مَعْرُوفًا ۖ وَاتَّبِعْ سَبِيلَ مَنْ أَنَابَ إِلَيَّ ۚ ثُمَّ إِلَيَّ مَرْجِعُكُمْ فَأُنَبِّئُكُمْ بِمَا كُنْتُمْ تَعْمَلُونَ﴾

التفسير

Và nếu cha mẹ của ngươi cố tình ép buộc ngươi phải tổ hợp thần linh khác cùng TA thì ngươi chớ có nghe lời hai người họ, bởi vì không có chuyện nghe lời tạo vật để nghịch lại Đấng Tạo Hóa, tuy nhiên, ngươi hãy ăn ở đàng hoàng với cha mẹ trong cuộc sống trần gian này như hiếu thảo, vâng lời và chăm sóc, ngươi hãy bám sát con đường của những ai quay về với TA bằng lòng Tawhid và phục tùng. Sau đó, tất cả các ngươi phải trở về trình diện TA trong Ngày Tận Thế, lúc đó TA sẽ báo cho các ngươi biết rõ mọi việc mà các ngươi đã từng làm trên trần gian và ban thưởng cho các ngươi xứng đáng.

المصدر

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

المواد الدعوية

  • لا يوجد محتوى مطابق للمرشحات الحالية.