البحث

عبارات مقترحة:

الأول

(الأوَّل) كلمةٌ تدل على الترتيب، وهو اسمٌ من أسماء الله الحسنى،...

المقيت

كلمة (المُقيت) في اللغة اسم فاعل من الفعل (أقاتَ) ومضارعه...

المحسن

كلمة (المحسن) في اللغة اسم فاعل من الإحسان، وهو إما بمعنى إحسان...

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم، صادر عن مركز تفسير للدراسات القرآنية.

30- ﴿ذَٰلِكَ بِأَنَّ اللَّهَ هُوَ الْحَقُّ وَأَنَّ مَا يَدْعُونَ مِنْ دُونِهِ الْبَاطِلُ وَأَنَّ اللَّهَ هُوَ الْعَلِيُّ الْكَبِيرُ﴾


Sự điều hành và định đoạt đó là hai bằng chứng khẳng định Allah duy nhất là thật, Ngài thật trong bản chất, thuộc tính và hành động của Ngài còn tất cả mọi thứ mà những kẻ đa thần thờ phượng đều là ngụy tạo không có cơ sở. Quả thật, Allah là Đấng Tối Cao bằng chính thể xác của Ngài, Ngài quyền năng trên tất cả vạn vật, không có bất cứ thứ gì cao hơn Ngài và Ngài vĩ đại hơn tất cả mọi thứ.

الترجمات والتفاسير لهذه الآية: