البحث

عبارات مقترحة:

الرحمن

هذا تعريف باسم الله (الرحمن)، وفيه معناه في اللغة والاصطلاح،...

الحكيم

اسمُ (الحكيم) اسمٌ جليل من أسماء الله الحسنى، وكلمةُ (الحكيم) في...

الشاكر

كلمة (شاكر) في اللغة اسم فاعل من الشُّكر، وهو الثناء، ويأتي...

سورة البقرة - الآية 139 : الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

تفسير الآية

﴿قُلْ أَتُحَاجُّونَنَا فِي اللَّهِ وَهُوَ رَبُّنَا وَرَبُّكُمْ وَلَنَا أَعْمَالُنَا وَلَكُمْ أَعْمَالُكُمْ وَنَحْنُ لَهُ مُخْلِصُونَ﴾

التفسير

Hỡi Nabi Muhammad! Ngươi hãy nói với bọn chúng - dân Kinh Sách: chẳng lẽ các người lại tranh luận vợi chúng tôi rằng các người ở nơi Allah tốt hơn chúng tôi bởi vì tôn giáo của các người cổ xưa hơn và Kinh sách của các người được ban xuống trước, quả thật điều đó không mang lại ích lợi gì cho các người ở nơi Allah, quả thật Allah là Thượng Đế của toàn bộ chứ không phải là Thượng Đế của riêng nhóm người nào đó. Và chúng tôi sẽ bị chất vất về việc làm của chúng tôi còn các người sẽ bị chất vất về việc làm của các người, mỗi người đều sẽ có được kết quả tương thích với việc làm của y; và chúng tôi một lòng tôn thờ và tuân phục một mình Allah, chúng tôi không tổ hợp với Ngài bất cứ điều gì.

المصدر

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

المواد الدعوية

  • لا يوجد محتوى مطابق للمرشحات الحالية.