البحث

عبارات مقترحة:

البر

البِرُّ في اللغة معناه الإحسان، و(البَرُّ) صفةٌ منه، وهو اسمٌ من...

الطيب

كلمة الطيب في اللغة صيغة مبالغة من الطيب الذي هو عكس الخبث، واسم...

الصمد

كلمة (الصمد) في اللغة صفة من الفعل (صَمَدَ يصمُدُ) والمصدر منها:...

سورة البقرة - الآية 151 : الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

تفسير الآية

﴿كَمَا أَرْسَلْنَا فِيكُمْ رَسُولًا مِنْكُمْ يَتْلُو عَلَيْكُمْ آيَاتِنَا وَيُزَكِّيكُمْ وَيُعَلِّمُكُمُ الْكِتَابَ وَالْحِكْمَةَ وَيُعَلِّمُكُمْ مَا لَمْ تَكُونُوا تَعْلَمُونَ﴾

التفسير

Giống như TA (Allah) đã ban một hồng phúc khác cho các ngươi, đó là gởi đến cho các ngươi một Thiên Sứ xuất thân từ đồng bào của các ngươi, Y xướng đọc Qur'an cho các ngươi nghe, tẩy sạch các ngươi qua việc ra lệnh các ngươi làm những điều ân phúc, tốt lành và cấm các ngươi làm những điều khả ố và sai trái, Y dạy các ngươi Qur'an và Sunnah, dạy các ngươi mọi thứ mà các ngươi chưa từng biết về tôn giáo và thế giới trần gian của các ngươi.

المصدر

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم