البحث

عبارات مقترحة:

المعطي

كلمة (المعطي) في اللغة اسم فاعل من الإعطاء، الذي ينوّل غيره...

الشهيد

كلمة (شهيد) في اللغة صفة على وزن فعيل، وهى بمعنى (فاعل) أي: شاهد،...

الحفيظ

الحفظُ في اللغة هو مراعاةُ الشيء، والاعتناءُ به، و(الحفيظ) اسمٌ...

سورة الأعراف - الآية 3 : الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

تفسير الآية

﴿اتَّبِعُوا مَا أُنْزِلَ إِلَيْكُمْ مِنْ رَبِّكُمْ وَلَا تَتَّبِعُوا مِنْ دُونِهِ أَوْلِيَاءَ ۗ قَلِيلًا مَا تَذَكَّرُونَ﴾

التفسير

Các ngươi hãy tuân theo - hỡi nhân loại - Kinh Sách đã được Thượng Đế mặc khải cho các ngươi, cùng như đường lối Sunnah của Thiên Sứ của các ngươi, các ngươi chớ làm theo cảm hứng của nhóm người đầu đảng đã bị Shaytan mê hoặc những tên giáo sĩ bại hoại, họ đã lãnh đạo các ngươi từ bỏ mọi thứ được Allah thiên khải nhằm thỏa mãn ham muốn của họ, nhưng các ngươi rất ít người quan tâm, nên khiến các ngươi không nhận biết được vết tích của chân lý, và phải làm theo những gì Thiên Sứ của các ngươi đã nói và từ bỏ tất cả những gì không phải Người mang đến

المصدر

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

المواد الدعوية

  • لا يوجد محتوى مطابق للمرشحات الحالية.