البحث

عبارات مقترحة:

السبوح

كلمة (سُبُّوح) في اللغة صيغة مبالغة على وزن (فُعُّول) من التسبيح،...

القادر

كلمة (القادر) في اللغة اسم فاعل من القدرة، أو من التقدير، واسم...

الواحد

كلمة (الواحد) في اللغة لها معنيان، أحدهما: أول العدد، والثاني:...

سورة السجدة - الآية 4 : الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

تفسير الآية

﴿اللَّهُ الَّذِي خَلَقَ السَّمَاوَاتِ وَالْأَرْضَ وَمَا بَيْنَهُمَا فِي سِتَّةِ أَيَّامٍ ثُمَّ اسْتَوَىٰ عَلَى الْعَرْشِ ۖ مَا لَكُمْ مِنْ دُونِهِ مِنْ وَلِيٍّ وَلَا شَفِيعٍ ۚ أَفَلَا تَتَذَكَّرُونَ﴾

التفسير

Allah là Đấng đã tạo các tầng trời, trái đất và tất cả vạn vật giữa trời đất trong vòng sáu ngày, và dĩ nhiên Allah thừa khả năng tạo hóa tất cả trong thời gian ngắn hơn một cái nháy mắt. Sau đó Ngài an vị bên trên chiếc 'Arsh (Ngai Vương) của Ngài bằng thuộc tính tối cao của riêng Ngài. Các ngươi - hỡi con người - sẽ không tìm thấy đâu ngoài Ngài ai dám đứng ra bảo hộ công việc của các ngươi hoặc dám đứng ra biện hộ cho các ngươi trước Thượng Đế của các ngươi cả. Thế các ngươi không suy nghĩ rằng các ngươi nên thờ phượng Allah, Đấng đã tạo hóa các ngươi chứ không nên thờ phượng các thần linh khác cùng với Ngài?

المصدر

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

المواد الدعوية

  • لا يوجد محتوى مطابق للمرشحات الحالية.