البحث

عبارات مقترحة:

الفتاح

كلمة (الفتّاح) في اللغة صيغة مبالغة على وزن (فعّال) من الفعل...

المجيد

كلمة (المجيد) في اللغة صيغة مبالغة من المجد، ومعناه لغةً: كرم...

الأحد

كلمة (الأحد) في اللغة لها معنيانِ؛ أحدهما: أولُ العَدَد،...

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم، صادر عن مركز تفسير للدراسات القرآنية.

1- ﴿بِسْمِ اللَّهِ الرَّحْمَٰنِ الرَّحِيمِ قُلْ يَا أَيُّهَا الْكَافِرُونَ﴾


Hãy nói - hỡi Thiên Sứ -: Này hỡi những kẻ phủ nhận Allah!

2- ﴿لَا أَعْبُدُ مَا تَعْبُدُونَ﴾


Ta không thờ các pho tượng và các thần linh ngụy tạo mà các ngươi đang thờ phượng, không hiện tại và cũng không tương lai.

3- ﴿وَلَا أَنْتُمْ عَابِدُونَ مَا أَعْبُدُ﴾


Và các ngươi cũng không thờ phượng Thượng Đế mà Ta thờ phượng, đó là Allah.

4- ﴿وَلَا أَنَا عَابِدٌ مَا عَبَدْتُمْ﴾


Và từ nào đến giờ Ta chưa từng thờ phượng các pho tượng cũng như các thần linh ngụy tạo mà các ngươi đã thờ phượng.

5- ﴿وَلَا أَنْتُمْ عَابِدُونَ مَا أَعْبُدُ﴾


Và các ngươi cũng không thờ phượng Thượng Đế mà Ta thờ phượng, đó là Allah.

6- ﴿لَكُمْ دِينُكُمْ وَلِيَ دِينِ﴾


Các người có tôn giáo mà các người đã sáng tạo, còn Ta có tôn giáo mà Allah đã thiên khải cho Ta.

الترجمات والتفاسير لهذه السورة: